TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неплодоро́дный

neplodoródnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неплодоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неплодоро́дный nghĩa là bạc màu, không phì nhiêu.

Nghĩa của неплодоро́дный

Tính từ

  1. Bạc màu, không phì nhiêu, không màu mỡ, xấu, cằn.

Biến cách của неплодоро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеплодоро́дныйнеплодоро́дноенеплодоро́днаянеплодоро́дные
Sinh cáchнеплодоро́дногонеплодоро́дногонеплодоро́днойнеплодоро́дных
Tặng cáchнеплодоро́дномунеплодоро́дномунеплодоро́днойнеплодоро́дным
Đối cáchнеплодоро́дныйнеплодоро́дноенеплодоро́днуюнеплодоро́дные
Công cụ cáchнеплодоро́днымнеплодоро́днымнеплодоро́днойнеплодоро́дными
Giới cáchнеплодоро́дномнеплодоро́дномнеплодоро́днойнеплодоро́дных
Dạng ngắnнеплодоро́деннеплодоро́днонеплодоро́днанеплодоро́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неплодородный nghĩa là gì?

неплодородный (tính từ) nghĩa là bạc màu, không phì nhiêu.

неплодородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неплодоро́дный (phiên âm Latinh neplodoródnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.