неплодоро́дный
Dấu sắc trên неплодоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неплодоро́дный nghĩa là bạc màu, không phì nhiêu.
Nghĩa của неплодоро́дный
Tính từ
- Bạc màu, không phì nhiêu, không màu mỡ, xấu, cằn.
Biến cách của неплодоро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неплодоро́дный | неплодоро́дное | неплодоро́дная | неплодоро́дные |
| Sinh cách | неплодоро́дного | неплодоро́дного | неплодоро́дной | неплодоро́дных |
| Tặng cách | неплодоро́дному | неплодоро́дному | неплодоро́дной | неплодоро́дным |
| Đối cách | неплодоро́дный | неплодоро́дное | неплодоро́дную | неплодоро́дные |
| Công cụ cách | неплодоро́дным | неплодоро́дным | неплодоро́дной | неплодоро́дными |
| Giới cách | неплодоро́дном | неплодоро́дном | неплодоро́дной | неплодоро́дных |
| Dạng ngắn | неплодоро́ден | неплодоро́дно | неплодоро́дна | неплодоро́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неплодородный nghĩa là gì?
неплодородный (tính từ) nghĩa là bạc màu, không phì nhiêu.
неплодородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неплодоро́дный (phiên âm Latinh neplodoródnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.