непобеди́мость
Dấu sắc trên непобеди́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непобеди́мость nghĩa là sự vô địch.
Nghĩa của непобеди́мость
Danh từ
- Sự vô địch.
Biến cách của непобеди́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | непобеди́мость | непобеди́мости |
| Sinh cách кого? чего? | непобеди́мости | непобеди́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | непобеди́мости | непобеди́мостям |
| Đối cách кого? что? | непобеди́мость | непобеди́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | непобеди́мостью | непобеди́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | непобеди́мости | непобеди́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
непобедимость nghĩa là gì?
непобедимость (danh từ) nghĩa là sự vô địch.
непобедимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непобеди́мость (phiên âm Latinh nepobedímostʹ, IPA [nʲɪpəbʲɪˈdʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.