непобеди́мый
Dấu sắc trên непобеди́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непобеди́мый nghĩa là vô địch, bách chiến bách thắng.
Nghĩa của непобеди́мый
Tính từ
- Vô địch, bách chiến bách thắng, trăm trận trăm thắng.
Biến cách của непобеди́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непобеди́мый | непобеди́мое | непобеди́мая | непобеди́мые |
| Sinh cách | непобеди́мого | непобеди́мого | непобеди́мой | непобеди́мых |
| Tặng cách | непобеди́мому | непобеди́мому | непобеди́мой | непобеди́мым |
| Đối cách | непобеди́мый / непобеди́мого | непобеди́мое | непобеди́мую | непобеди́мые / непобеди́мых |
| Công cụ cách | непобеди́мым | непобеди́мым | непобеди́мой | непобеди́мыми |
| Giới cách | непобеди́мом | непобеди́мом | непобеди́мой | непобеди́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với непобеди́мый
- Том думает, что он непобедим. Tom nghĩ nó bất tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3842198
- Том считает себя непобедимым. Tom nghĩ nó bất tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3842199
- Том был непобедим. Tom là bất khả chiến bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8496262
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
непобедимый nghĩa là gì?
непобедимый (tính từ) nghĩa là vô địch, bách chiến bách thắng.
непобедимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непобеди́мый (phiên âm Latinh nepobedímyj, IPA [nʲɪpəbʲɪˈdʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.