неповоро́тливый
Dấu sắc trên неповоро́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неповоро́тливый nghĩa là vụng về, vụng, chậm chạp, chậm rì.
Nghĩa của неповоро́тливый
Tính từ
- неловкий Vụng về, vụng.
- медлительный Chậm chạp, chậm rì, chậm, rù rờ.
Biến cách của неповоро́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неповоро́тливый | неповоро́тливое | неповоро́тливая | неповоро́тливые |
| Sinh cách | неповоро́тливого | неповоро́тливого | неповоро́тливой | неповоро́тливых |
| Tặng cách | неповоро́тливому | неповоро́тливому | неповоро́тливой | неповоро́тливым |
| Đối cách | неповоро́тливый / неповоро́тливого | неповоро́тливое | неповоро́тливую | неповоро́тливые / неповоро́тливых |
| Công cụ cách | неповоро́тливым | неповоро́тливым | неповоро́тливой | неповоро́тливыми |
| Giới cách | неповоро́тливом | неповоро́тливом | неповоро́тливой | неповоро́тливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неповоро́тливый
| So sánh hơn | (по)неповоро́тливее |
Họ từ của неповоро́тливый
Câu hỏi thường gặp
неповоротливый nghĩa là gì?
неповоротливый (tính từ) nghĩa là vụng về, vụng, chậm chạp, chậm rì.
неповоротливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неповоро́тливый (phiên âm Latinh nepovorótlivyj, IPA [nʲɪpəvɐˈrotlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.