непови́нный
Dấu sắc trên непови́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непови́нный nghĩa là vô tội, không có tội.
Nghĩa của непови́нный
Tính từ
- Vô tội, không có tội, oan.
Biến cách của непови́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непови́нный | непови́нное | непови́нная | непови́нные |
| Sinh cách | непови́нного | непови́нного | непови́нной | непови́нных |
| Tặng cách | непови́нному | непови́нному | непови́нной | непови́нным |
| Đối cách | непови́нный | непови́нное | непови́нную | непови́нные |
| Công cụ cách | непови́нным | непови́нным | непови́нной | непови́нными |
| Giới cách | непови́нном | непови́нном | непови́нной | непови́нных |
| Dạng ngắn | непови́нен | непови́нно | непови́нна | непови́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неповинный nghĩa là gì?
неповинный (tính từ) nghĩa là vô tội, không có tội.
неповинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непови́нный (phiên âm Latinh nepovínnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.