TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неповинове́ние

giống trungbất động vật
nepovinovénije[nʲɪpəvʲɪnɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неповинове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неповинове́ние nghĩa là sự không phục tùng, không tuân lệnh.

Nghĩa của неповинове́ние

Danh từ

  1. Sự không phục tùng, không tuân lệnh, bất tuân thượng lệnh, chống lại mệnh lệnh, kháng lệnh, cưỡng lệnh.

Biến cách của неповинове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неповинове́ниенеповинове́ния
Sinh cách кого? чего?неповинове́ниянеповинове́ний
Tặng cách кому? чему?неповинове́ниюнеповинове́ниям
Đối cách кого? что?неповинове́ниенеповинове́ния
Công cụ cách кем? чем?неповинове́ниемнеповинове́ниями
Giới cách о ком? о чём?неповинове́ниинеповинове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

неповиновение nghĩa là gì?

неповиновение (danh từ) nghĩa là sự không phục tùng, không tuân lệnh.

неповиновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неповинове́ние (phiên âm Latinh nepovinovénije, IPA [nʲɪpəvʲɪnɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.