TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неповтори́мый

nepovtorímyj[nʲɪpəftɐˈrʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неповтори́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неповтори́мый nghĩa là duy nhất, có một không hai.

Nghĩa của неповтори́мый

Tính từ

  1. Duy nhất, có một không hai, đặc biệt.

Biến cách của неповтори́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеповтори́мыйнеповтори́моенеповтори́маянеповтори́мые
Sinh cáchнеповтори́могонеповтори́могонеповтори́мойнеповтори́мых
Tặng cáchнеповтори́момунеповтори́момунеповтори́мойнеповтори́мым
Đối cáchнеповтори́мый / неповтори́могонеповтори́моенеповтори́муюнеповтори́мые / неповтори́мых
Công cụ cáchнеповтори́мымнеповтори́мымнеповтори́мойнеповтори́мыми
Giới cáchнеповтори́момнеповтори́момнеповтори́мойнеповтори́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неповторимый nghĩa là gì?

неповторимый (tính từ) nghĩa là duy nhất, có một không hai.

неповторимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неповтори́мый (phiên âm Latinh nepovtorímyj, IPA [nʲɪpəftɐˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.