неповтори́мый
Dấu sắc trên неповтори́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неповтори́мый nghĩa là duy nhất, có một không hai.
Nghĩa của неповтори́мый
Tính từ
- Duy nhất, có một không hai, đặc biệt.
Biến cách của неповтори́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неповтори́мый | неповтори́мое | неповтори́мая | неповтори́мые |
| Sinh cách | неповтори́мого | неповтори́мого | неповтори́мой | неповтори́мых |
| Tặng cách | неповтори́мому | неповтори́мому | неповтори́мой | неповтори́мым |
| Đối cách | неповтори́мый / неповтори́мого | неповтори́мое | неповтори́мую | неповтори́мые / неповтори́мых |
| Công cụ cách | неповтори́мым | неповтори́мым | неповтори́мой | неповтори́мыми |
| Giới cách | неповтори́мом | неповтори́мом | неповтори́мой | неповтори́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неповторимый nghĩa là gì?
неповторимый (tính từ) nghĩa là duy nhất, có một không hai.
неповторимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неповтори́мый (phiên âm Latinh nepovtorímyj, IPA [nʲɪpəftɐˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.