непогреши́мый
Dấu sắc trên непогреши́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непогреши́мый nghĩa là không sai lầm, không bao giờ sai.
Nghĩa của непогреши́мый
Tính từ
- Không [có] sai lầm, không bao giờ sai; (достоверный) đáng tin.
Biến cách của непогреши́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непогреши́мый | непогреши́мое | непогреши́мая | непогреши́мые |
| Sinh cách | непогреши́мого | непогреши́мого | непогреши́мой | непогреши́мых |
| Tặng cách | непогреши́мому | непогреши́мому | непогреши́мой | непогреши́мым |
| Đối cách | непогреши́мый / непогреши́мого | непогреши́мое | непогреши́мую | непогреши́мые / непогреши́мых |
| Công cụ cách | непогреши́мым | непогреши́мым | непогреши́мой | непогреши́мыми |
| Giới cách | непогреши́мом | непогреши́мом | непогреши́мой | непогреши́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của непогреши́мый
| So sánh hơn | (по)непогреши́мее |
Câu hỏi thường gặp
непогрешимый nghĩa là gì?
непогрешимый (tính từ) nghĩa là không sai lầm, không bao giờ sai.
непогрешимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непогреши́мый (phiên âm Latinh nepogrešímyj, IPA [nʲɪpəɡrʲɪˈʂɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.