TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неподви́жный

nepodvížnyj[nʲɪpɐdˈvʲiʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неподви́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неподви́жный nghĩa là bất động, không cử động.

Nghĩa của неподви́жный

Tính từ

  1. Bất động, không cử động, không di động, cố định, cứng đờ; (медлительный) chậm rì, chậm chạp, rù rờ, lù rù; (о взгляде и т. п.) đờ, đơ, lờ đờ, đờ đẫn.
    • неподви́жное лицо́bộ mặt đờ đẫn
    • неподвижный челове́кngười chậm chạp (rù rờ)

Biến cách của неподви́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеподви́жныйнеподви́жноенеподви́жнаянеподви́жные
Sinh cáchнеподви́жногонеподви́жногонеподви́жнойнеподви́жных
Tặng cáchнеподви́жномунеподви́жномунеподви́жнойнеподви́жным
Đối cáchнеподви́жный / неподви́жногонеподви́жноенеподви́жнуюнеподви́жные / неподви́жных
Công cụ cáchнеподви́жнымнеподви́жнымнеподви́жнойнеподви́жными
Giới cáchнеподви́жномнеподви́жномнеподви́жнойнеподви́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неподви́жный

So sánh hơnнеподви́жнее
So sánh nhấtнеподви́жнейший

Câu hỏi thường gặp

неподвижный nghĩa là gì?

неподвижный (tính từ) nghĩa là bất động, không cử động.

неподвижный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неподви́жный (phiên âm Latinh nepodvížnyj, IPA [nʲɪpɐdˈvʲiʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.