TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неподде́льный

nepoddélʹnyj[nʲɪpɐˈdʲːelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неподде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неподде́льный nghĩa là không giả mạo, thật, chân thật, chân thực.

Nghĩa của неподде́льный

Tính từ

  1. подлинный Không giả mạo, thật, đích thật, chính thức.
    • неподде́льные докуме́нтыgiấy tờ thật
  2. искренный Chân thật, chân thực, chân thành, thành thực.
    • неподде́льная ра́достьniềm vui chân thật

Biến cách của неподде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеподде́льныйнеподде́льноенеподде́льнаянеподде́льные
Sinh cáchнеподде́льногонеподде́льногонеподде́льнойнеподде́льных
Tặng cáchнеподде́льномунеподде́льномунеподде́льнойнеподде́льным
Đối cáchнеподде́льный / неподде́льногонеподде́льноенеподде́льнуюнеподде́льные / неподде́льных
Công cụ cáchнеподде́льнымнеподде́льнымнеподде́льнойнеподде́льными
Giới cáchнеподде́льномнеподде́льномнеподде́льнойнеподде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неподде́льный

Trái nghĩa

Họ từ của неподде́льный

Câu hỏi thường gặp

неподдельный nghĩa là gì?

неподдельный (tính từ) nghĩa là không giả mạo, thật, chân thật, chân thực.

неподдельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неподде́льный (phiên âm Latinh nepoddélʹnyj, IPA [nʲɪpɐˈdʲːelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.