неподоба́ющий
Dấu sắc trên неподоба́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неподоба́ющий nghĩa là không thích đáng.
Nghĩa của неподоба́ющий
Tính từ
- Không thích đáng; (неприличный) không lịch sự, không nghiêm túc, tếu, khiếm nhã.
- неподоба́ющим о́бразомmột cách không thích đáng
Biến cách của неподоба́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неподоба́ющий | неподоба́ющее | неподоба́ющая | неподоба́ющие |
| Sinh cách | неподоба́ющего | неподоба́ющего | неподоба́ющей | неподоба́ющих |
| Tặng cách | неподоба́ющему | неподоба́ющему | неподоба́ющей | неподоба́ющим |
| Đối cách | неподоба́ющий / неподоба́ющего | неподоба́ющее | неподоба́ющую | неподоба́ющие / неподоба́ющих |
| Công cụ cách | неподоба́ющим | неподоба́ющим | неподоба́ющей | неподоба́ющими |
| Giới cách | неподоба́ющем | неподоба́ющем | неподоба́ющей | неподоба́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với неподоба́ющий
- Надеюсь, я не сказал ничего неподобающего. Mong rằng tôi chưa nói cái gì không phù hợp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966856
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неподобающий nghĩa là gì?
неподобающий (tính từ) nghĩa là không thích đáng.
неподобающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неподоба́ющий (phiên âm Latinh nepodobájuščij, IPA [nʲɪpədɐˈbajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.