TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неподоба́ющий

nepodobájuščij[nʲɪpədɐˈbajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неподоба́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неподоба́ющий nghĩa là không thích đáng.

Nghĩa của неподоба́ющий

Tính từ

  1. Không thích đáng; (неприличный) không lịch sự, không nghiêm túc, tếu, khiếm nhã.
    • неподоба́ющим о́бразомmột cách không thích đáng

Biến cách của неподоба́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеподоба́ющийнеподоба́ющеенеподоба́ющаянеподоба́ющие
Sinh cáchнеподоба́ющегонеподоба́ющегонеподоба́ющейнеподоба́ющих
Tặng cáchнеподоба́ющемунеподоба́ющемунеподоба́ющейнеподоба́ющим
Đối cáchнеподоба́ющий / неподоба́ющегонеподоба́ющеенеподоба́ющуюнеподоба́ющие / неподоба́ющих
Công cụ cáchнеподоба́ющимнеподоба́ющимнеподоба́ющейнеподоба́ющими
Giới cáchнеподоба́ющемнеподоба́ющемнеподоба́ющейнеподоба́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với неподоба́ющий

  • Надеюсь, я не сказал ничего неподобающего. Mong rằng tôi chưa nói cái gì không phù hợp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966856

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неподобающий nghĩa là gì?

неподобающий (tính từ) nghĩa là không thích đáng.

неподобающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неподоба́ющий (phiên âm Latinh nepodobájuščij, IPA [nʲɪpədɐˈbajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.