непоня́тливый
Dấu sắc trên непоня́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непоня́тливый nghĩa là chậm hiểu.
Nghĩa của непоня́тливый
Tính từ
- Chậm hiểu; (несообразительный) kém thông minh, tối dạ, tối đụt, hơi đần.
Biến cách của непоня́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непоня́тливый | непоня́тливое | непоня́тливая | непоня́тливые |
| Sinh cách | непоня́тливого | непоня́тливого | непоня́тливой | непоня́тливых |
| Tặng cách | непоня́тливому | непоня́тливому | непоня́тливой | непоня́тливым |
| Đối cách | непоня́тливый | непоня́тливое | непоня́тливую | непоня́тливые |
| Công cụ cách | непоня́тливым | непоня́тливым | непоня́тливой | непоня́тливыми |
| Giới cách | непоня́тливом | непоня́тливом | непоня́тливой | непоня́тливых |
| Dạng ngắn | непоня́тлив | непоня́тливо | непоня́тлива | непоня́тливы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непонятливый nghĩa là gì?
непонятливый (tính từ) nghĩa là chậm hiểu.
непонятливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непоня́тливый (phiên âm Latinh neponjátlivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.