непонима́ние
Dấu sắc trên непонима́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непонима́ние nghĩa là sự không hiểu, không hiểu nổi.
Nghĩa của непонима́ние
Danh từ
- Sự không hiểu, không hiểu nổi.
- взаи́мное непонима́ниеsự không hiểu [lẫn] nhau
Biến cách của непонима́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | непонима́ние | непонима́ния |
| Sinh cách кого? чего? | непонима́ния | непонима́ний |
| Tặng cách кому? чему? | непонима́нию | непонима́ниям |
| Đối cách кого? что? | непонима́ние | непонима́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | непонима́нием | непонима́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | непонима́нии | непонима́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của непонима́ние
Câu hỏi thường gặp
непонимание nghĩa là gì?
непонимание (danh từ) nghĩa là sự không hiểu, không hiểu nổi.
непонимание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непонима́ние (phiên âm Latinh neponimánije, IPA [nʲɪpənʲɪˈmanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.