TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непоня́тный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
neponjátnyj[nʲɪpɐˈnʲatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непоня́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непоня́тный nghĩa là không hiểu được, khó hiểu, kỳ lạ, lạ lùng.

Nghĩa của непоня́тный

Tính từ

  1. Không hiểu được, khó hiểu, tối nghĩa.
  2. странный, загадочный Kỳ lạ, lạ lùng, bí ẩn.

Biến cách của непоня́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепоня́тныйнепоня́тноенепоня́тнаянепоня́тные
Sinh cáchнепоня́тногонепоня́тногонепоня́тнойнепоня́тных
Tặng cáchнепоня́тномунепоня́тномунепоня́тнойнепоня́тным
Đối cáchнепоня́тный / непоня́тногонепоня́тноенепоня́тнуюнепоня́тные / непоня́тных
Công cụ cáchнепоня́тнымнепоня́тнымнепоня́тнойнепоня́тными
Giới cáchнепоня́тномнепоня́тномнепоня́тнойнепоня́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непоня́тный

Đồng nghĩa

Họ từ của непоня́тный

Câu hỏi thường gặp

непонятный nghĩa là gì?

непонятный (tính từ) nghĩa là không hiểu được, khó hiểu, kỳ lạ, lạ lùng.

непонятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непоня́тный (phiên âm Latinh neponjátnyj, IPA [nʲɪpɐˈnʲatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.