TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непоча́тый

nepočátyj[nʲɪpɐˈt͡ɕatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непоча́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непоча́тый nghĩa là chưa bắt đầu, chưa đụng đến.

Nghĩa của непоча́тый

Tính từ

  1. Chưa bắt đầu, chưa đụng đến, chưa dùng đến; (целый) còn nguyên, nguyên vẹn, nguyên xi.
    • непоча́тая буты́лкаchai đầy, chai [còn] nguyên, chai nguyên xi
  2. nghĩa bóng Dồi dào, phong phú, sung túc.
    • си́лы непоча́тыеsức lực dồi dào
    • непочатый крайối, khối, vô khối, vô thiên lủng, vô ngần, như rươi
    • рабо́ты непочатый крайối (khối, vô khối) việc, công việc ngập đầu (lút đầu lút cổ, ngộn lên), việc nhiều xẻ mũi mà thở (nhiều không kịp thở)

Biến cách của непоча́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепоча́тыйнепоча́тоенепоча́таянепоча́тые
Sinh cáchнепоча́тогонепоча́тогонепоча́тойнепоча́тых
Tặng cáchнепоча́томунепоча́томунепоча́тойнепоча́тым
Đối cáchнепоча́тый / непоча́тогонепоча́тоенепоча́туюнепоча́тые / непоча́тых
Công cụ cáchнепоча́тымнепоча́тымнепоча́тойнепоча́тыми
Giới cáchнепоча́томнепоча́томнепоча́тойнепоча́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непочатый nghĩa là gì?

непочатый (tính từ) nghĩa là chưa bắt đầu, chưa đụng đến.

непочатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непоча́тый (phiên âm Latinh nepočátyj, IPA [nʲɪpɐˈt͡ɕatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.