непоча́тый
Dấu sắc trên непоча́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непоча́тый nghĩa là chưa bắt đầu, chưa đụng đến.
Nghĩa của непоча́тый
Tính từ
- Chưa bắt đầu, chưa đụng đến, chưa dùng đến; (целый) còn nguyên, nguyên vẹn, nguyên xi.
- непоча́тая буты́лкаchai đầy, chai [còn] nguyên, chai nguyên xi
- nghĩa bóng Dồi dào, phong phú, sung túc.
- си́лы непоча́тыеsức lực dồi dào
- непочатый крайối, khối, vô khối, vô thiên lủng, vô ngần, như rươi
- рабо́ты непочатый крайối (khối, vô khối) việc, công việc ngập đầu (lút đầu lút cổ, ngộn lên), việc nhiều xẻ mũi mà thở (nhiều không kịp thở)
Biến cách của непоча́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непоча́тый | непоча́тое | непоча́тая | непоча́тые |
| Sinh cách | непоча́того | непоча́того | непоча́той | непоча́тых |
| Tặng cách | непоча́тому | непоча́тому | непоча́той | непоча́тым |
| Đối cách | непоча́тый / непоча́того | непоча́тое | непоча́тую | непоча́тые / непоча́тых |
| Công cụ cách | непоча́тым | непоча́тым | непоча́той | непоча́тыми |
| Giới cách | непоча́том | непоча́том | непоча́той | непоча́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непочатый nghĩa là gì?
непочатый (tính từ) nghĩa là chưa bắt đầu, chưa đụng đến.
непочатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непоча́тый (phiên âm Latinh nepočátyj, IPA [nʲɪpɐˈt͡ɕatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.