TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непостоя́нный

nepostojánnyj[nʲɪpəstɐˈjanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непостоя́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непостоя́нный nghĩa là hay thay đổi, bất thường.

Nghĩa của непостоя́нный

Tính từ

  1. Hay thay đổi, bất thường, không cố định, bất hằng tính.
    • непостоя́нная пого́даthời tiết bất thường, tiết trời thay đổi luôn
    • непостоянный хара́ктерtính nết bất thường, bất thường tính

Biến cách của непостоя́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепостоя́нныйнепостоя́нноенепостоя́ннаянепостоя́нные
Sinh cáchнепостоя́нногонепостоя́нногонепостоя́ннойнепостоя́нных
Tặng cáchнепостоя́нномунепостоя́нномунепостоя́ннойнепостоя́нным
Đối cáchнепостоя́нный / непостоя́нногонепостоя́нноенепостоя́ннуюнепостоя́нные / непостоя́нных
Công cụ cáchнепостоя́ннымнепостоя́ннымнепостоя́ннойнепостоя́нными
Giới cáchнепостоя́нномнепостоя́нномнепостоя́ннойнепостоя́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của непостоя́нный

Câu hỏi thường gặp

непостоянный nghĩa là gì?

непостоянный (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, bất thường.

непостоянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непостоя́нный (phiên âm Latinh nepostojánnyj, IPA [nʲɪpəstɐˈjanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.