TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непра́вда

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
neprávda[nʲɪˈpravdə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непра́вда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непра́вда nghĩa là không đúng, sai sự thật, lừa dối, đánh lừa.

Nghĩa của непра́вда

Danh từ

  1. [Điều, lời] không đúng, sai sự thật, nói không đúng, nói sai, nói dối.
    • э́то непра́вд!cái đó không đúng đâu! điều ấy thì sai!
  2. обман, мошенничество [điều, sự] lừa dối, đánh lừa, dối trá, lường gạt.

Biến cách của непра́вда (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?непра́вданепра́вды
Sinh cách кого? чего?непра́вдынепра́вд
Tặng cách кому? чему?непра́вденепра́вдам
Đối cách кого? что?непра́вдунепра́вды
Công cụ cách кем? чем?непра́вдойнепра́вдами
Giới cách о ком? о чём?непра́вденепра́вдах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với непра́вда

  • То, что ты мне сказал, - неправда. Những gì bạn đã nói với tôi không phải là thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3997600
  • То, что вы мне сказали, - неправда. Những gì bạn đã nói với tôi không phải là thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3997601
  • Он никогда не говорит неправду. Nó không bao giờ nói láo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2630000
  • То, что ты мне сказал, было неправдой. Những gì bạn đã nói với tôi không phải là thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3997604
  • То, что вы мне сказали, было неправдой. Những gì bạn đã nói với tôi không phải là thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3997606
  • Трудно отличить правду от неправды. Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11866058
  • Зачем люди говорят неправду? Tại sao mọi người nói dối? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825779

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неправда nghĩa là gì?

неправда (danh từ) nghĩa là không đúng, sai sự thật, lừa dối, đánh lừa.

неправда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непра́вда (phiên âm Latinh neprávda, IPA [nʲɪˈpravdə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.