непочти́тельность
Dấu sắc trên непочти́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непочти́тельность nghĩa là bất kính, vô lễ.
Nghĩa của непочти́тельность
Danh từ
- [Sự, thái độ] bất kính, vô lễ, vô phép.
Biến cách của непочти́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | непочти́тельность |
| Sinh cách кого? чего? | непочти́тельности |
| Tặng cách кому? чему? | непочти́тельности |
| Đối cách кого? что? | непочти́тельность |
| Công cụ cách кем? чем? | непочти́тельностью |
| Giới cách о ком? о чём? | непочти́тельности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
непочтительность nghĩa là gì?
непочтительность (danh từ) nghĩa là bất kính, vô lễ.
непочтительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непочти́тельность (phiên âm Latinh nepočtítelʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.