непревзойдё́нный
Dấu sắc trên непревзойдё́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непревзойдё́нный nghĩa là vô song, hoàn thiện nhất.
Nghĩa của непревзойдё́нный
Tính từ
- Vô song, hoàn thiện nhất, tuyệt đỉnh, tuyệt đích, có một không hai, không thể sánh được, độc nhất vô nhị; (достигший крайней степени) cực độ, cực kỳ.
- непревзойдённый ма́стерngười có tài nghệ vô song, người thợ khéo tuyệt vời
- непревзойдённая глу́пость[sự] ngu ngốc cực độ, thậm ngu
Biến cách của непревзойдё́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непревзойдённый | непревзойдённое | непревзойдённая | непревзойдённые |
| Sinh cách | непревзойдённого | непревзойдённого | непревзойдённой | непревзойдённых |
| Tặng cách | непревзойдённому | непревзойдённому | непревзойдённой | непревзойдённым |
| Đối cách | непревзойдённый / непревзойдённого | непревзойдённое | непревзойдённую | непревзойдённые / непревзойдённых |
| Công cụ cách | непревзойдённым | непревзойдённым | непревзойдённой | непревзойдёнными |
| Giới cách | непревзойдённом | непревзойдённом | непревзойдённой | непревзойдённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непревзойдённый nghĩa là gì?
непревзойдённый (tính từ) nghĩa là vô song, hoàn thiện nhất.
непревзойдённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непревзойдё́нный (phiên âm Latinh neprevzojdjónnyj, IPA [nʲɪprʲɪvzɐjˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.