TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непревзойдё́нный

neprevzojdjónnyj[nʲɪprʲɪvzɐjˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непревзойдё́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непревзойдё́нный nghĩa là vô song, hoàn thiện nhất.

Nghĩa của непревзойдё́нный

Tính từ

  1. Vô song, hoàn thiện nhất, tuyệt đỉnh, tuyệt đích, có một không hai, không thể sánh được, độc nhất vô nhị; (достигший крайней степени) cực độ, cực kỳ.
    • непревзойдённый ма́стерngười có tài nghệ vô song, người thợ khéo tuyệt vời
    • непревзойдённая глу́пость[sự] ngu ngốc cực độ, thậm ngu

Biến cách của непревзойдё́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепревзойдённыйнепревзойдённоенепревзойдённаянепревзойдённые
Sinh cáchнепревзойдённогонепревзойдённогонепревзойдённойнепревзойдённых
Tặng cáchнепревзойдённомунепревзойдённомунепревзойдённойнепревзойдённым
Đối cáchнепревзойдённый / непревзойдённогонепревзойдённоенепревзойдённуюнепревзойдённые / непревзойдённых
Công cụ cáchнепревзойдённымнепревзойдённымнепревзойдённойнепревзойдёнными
Giới cáchнепревзойдённомнепревзойдённомнепревзойдённойнепревзойдённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непревзойдённый nghĩa là gì?

непревзойдённый (tính từ) nghĩa là vô song, hoàn thiện nhất.

непревзойдённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непревзойдё́нный (phiên âm Latinh neprevzojdjónnyj, IPA [nʲɪprʲɪvzɐjˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.