непредви́денный
Dấu sắc trên непредви́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непредви́денный nghĩa là bất ngờ, không ngờ.
Nghĩa của непредви́денный
Tính từ
- Bất ngờ, không ngờ, đột xuất, không đoán trước, không lường trước, không ngờ tới.
- непредвиденный расхо́д[khoản, món] bất thường chi, chi bất thường, chi đột xuất
Biến cách của непредви́денный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непредви́денный | непредви́денное | непредви́денная | непредви́денные |
| Sinh cách | непредви́денного | непредви́денного | непредви́денной | непредви́денных |
| Tặng cách | непредви́денному | непредви́денному | непредви́денной | непредви́денным |
| Đối cách | непредви́денный / непредви́денного | непредви́денное | непредви́денную | непредви́денные / непредви́денных |
| Công cụ cách | непредви́денным | непредви́денным | непредви́денной | непредви́денными |
| Giới cách | непредви́денном | непредви́денном | непредви́денной | непредви́денных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непредви́денный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với непредви́денный
- Произошла непредвиденная ошибка. Đã xảy ra lỗi không mong muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5785993
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
непредвиденный nghĩa là gì?
непредвиденный (tính từ) nghĩa là bất ngờ, không ngờ.
непредвиденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непредви́денный (phiên âm Latinh nepredvídennyj, IPA [nʲɪprʲɪdˈvʲidʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.