TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непредви́денный

nepredvídennyj[nʲɪprʲɪdˈvʲidʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непредви́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непредви́денный nghĩa là bất ngờ, không ngờ.

Nghĩa của непредви́денный

Tính từ

  1. Bất ngờ, không ngờ, đột xuất, không đoán trước, không lường trước, không ngờ tới.
    • непредвиденный расхо́д[khoản, món] bất thường chi, chi bất thường, chi đột xuất

Biến cách của непредви́денный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепредви́денныйнепредви́денноенепредви́деннаянепредви́денные
Sinh cáchнепредви́денногонепредви́денногонепредви́деннойнепредви́денных
Tặng cáchнепредви́денномунепредви́денномунепредви́деннойнепредви́денным
Đối cáchнепредви́денный / непредви́денногонепредви́денноенепредви́деннуюнепредви́денные / непредви́денных
Công cụ cáchнепредви́деннымнепредви́деннымнепредви́деннойнепредви́денными
Giới cáchнепредви́денномнепредви́денномнепредви́деннойнепредви́денных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непредви́денный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với непредви́денный

  • Произошла непредвиденная ошибка. Đã xảy ra lỗi không mong muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5785993

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

непредвиденный nghĩa là gì?

непредвиденный (tính từ) nghĩa là bất ngờ, không ngờ.

непредвиденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непредви́денный (phiên âm Latinh nepredvídennyj, IPA [nʲɪprʲɪdˈvʲidʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.