непредубеждённый
непредубеждённый nghĩa là không có định kiến, không có thành kiến.
Nghĩa của непредубеждённый
Tính từ
- Không có định kiến, không có thành kiến, không có thiên kiến.
Biến cách của непредубеждённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непредубеждённый | непредубеждённое | непредубеждённая | непредубеждённые |
| Sinh cách | непредубеждённого | непредубеждённого | непредубеждённой | непредубеждённых |
| Tặng cách | непредубеждённому | непредубеждённому | непредубеждённой | непредубеждённым |
| Đối cách | непредубеждённый / непредубеждённого | непредубеждённое | непредубеждённую | непредубеждённые / непредубеждённых |
| Công cụ cách | непредубеждённым | непредубеждённым | непредубеждённой | непредубеждёнными |
| Giới cách | непредубеждённом | непредубеждённом | непредубеждённой | непредубеждённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непредубеждённый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
непредубеждённый nghĩa là gì?
непредубеждённый (tính từ) nghĩa là không có định kiến, không có thành kiến.
непредубеждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непредубеждённый (phiên âm Latinh nepredubeždjónnyj, IPA [nʲɪprʲɪdʊbʲɪʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.