TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непредубеждённый

nepredubeždjónnyj[nʲɪprʲɪdʊbʲɪʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

непредубеждённый nghĩa là không có định kiến, không có thành kiến.

Nghĩa của непредубеждённый

Tính từ

  1. Không có định kiến, không có thành kiến, không có thiên kiến.

Biến cách của непредубеждённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепредубеждённыйнепредубеждённоенепредубеждённаянепредубеждённые
Sinh cáchнепредубеждённогонепредубеждённогонепредубеждённойнепредубеждённых
Tặng cáchнепредубеждённомунепредубеждённомунепредубеждённойнепредубеждённым
Đối cáchнепредубеждённый / непредубеждённогонепредубеждённоенепредубеждённуюнепредубеждённые / непредубеждённых
Công cụ cáchнепредубеждённымнепредубеждённымнепредубеждённойнепредубеждёнными
Giới cáchнепредубеждённомнепредубеждённомнепредубеждённойнепредубеждённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непредубеждённый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

непредубеждённый nghĩa là gì?

непредубеждённый (tính từ) nghĩa là không có định kiến, không có thành kiến.

непредубеждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непредубеждённый (phiên âm Latinh nepredubeždjónnyj, IPA [nʲɪprʲɪdʊbʲɪʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.