непреме́нный
Dấu sắc trên непреме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непреме́нный nghĩa là tối cần thiết, tất yếu.
Nghĩa của непреме́нный
Tính từ
- Tối cần thiết, tất yếu, tối thiết, nhất định phải có.
- непреме́нное усло́виеđiều kiện tất yếu (tối thiết, nhất định phải có)
- непременный секрета́рь(cũ) bí thư vĩnh cửu
- непременный член(cũ) ủy viên thường trực
Biến cách của непреме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непреме́нный | непреме́нное | непреме́нная | непреме́нные |
| Sinh cách | непреме́нного | непреме́нного | непреме́нной | непреме́нных |
| Tặng cách | непреме́нному | непреме́нному | непреме́нной | непреме́нным |
| Đối cách | непреме́нный / непреме́нного | непреме́нное | непреме́нную | непреме́нные / непреме́нных |
| Công cụ cách | непреме́нным | непреме́нным | непреме́нной | непреме́нными |
| Giới cách | непреме́нном | непреме́нном | непреме́нной | непреме́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непреме́нный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với непреме́нный
- Играя с ножом, непременно порежешься. Chơi dao có ngày đứt tay.Tatoeba #2808793
- Я с ним непременно поговорю. Tôi chắc chắn sẽ nói chuyện với cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4021520
- Ты непременно должен посмотреть этот замечательный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10636484
- Вы непременно должны посмотреть этот замечательный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754978
- Ты непременно должен посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754980
- Вы непременно должны посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754981
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
непременный nghĩa là gì?
непременный (tính từ) nghĩa là tối cần thiết, tất yếu.
непременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непреме́нный (phiên âm Latinh nepreménnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.