TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непривы́чный

neprivýčnyj[nʲɪprʲɪˈvɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непривы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непривы́чный nghĩa là không quen, mới lạ, bỡ ngỡ, ngỡ ngàng.

Nghĩa của непривы́чный

Tính từ

  1. новый, чуждый для кого-л. Không quen [thuộc], mới lạ, lạ lùng.
    • непривы́чная обстано́вкаhoàn cảnh không quen thuộc (lạ lùng, mới lạ)
  2. о человеке Bỡ ngỡ, ngỡ ngàng, không quen việc, không quen tay, thiếu kinh nghiệm.
    • непривычный к де́луbỡ ngỡ (ngỡ ngàng) với công việc, không quen việc

Biến cách của непривы́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепривы́чныйнепривы́чноенепривы́чнаянепривы́чные
Sinh cáchнепривы́чногонепривы́чногонепривы́чнойнепривы́чных
Tặng cáchнепривы́чномунепривы́чномунепривы́чнойнепривы́чным
Đối cáchнепривы́чный / непривы́чногонепривы́чноенепривы́чнуюнепривы́чные / непривы́чных
Công cụ cáchнепривы́чнымнепривы́чнымнепривы́чнойнепривы́чными
Giới cáchнепривы́чномнепривы́чномнепривы́чнойнепривы́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của непривы́чный

So sánh hơnнепривы́чнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непривы́чный

Trái nghĩa

Họ từ của непривы́чный

Câu hỏi thường gặp

непривычный nghĩa là gì?

непривычный (tính từ) nghĩa là không quen, mới lạ, bỡ ngỡ, ngỡ ngàng.

непривычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непривы́чный (phiên âm Latinh neprivýčnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈvɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.