TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привы́чный

privýčnyj[prʲɪˈvɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привы́чный nghĩa là thành thói quen, thành tập quán, quen thuộc.

Nghĩa của привы́чный

Tính từ

  1. вошедший в привычку Thành thói quen, thành tập quán.
  2. обычный Quen thuộc.
    • для меня́ э́то де́ло привы́чноеviệc đó đối với tôi thì quen thuộc rồi, đối với tôi thì việc đó quen thuộc lắm
  3. привыкший Quen với, có thói quen, quen nết, quen thói.
  4. умелый Quen tay, thành thạo, thành thục.
    • привы́чные ру́куđôi tay thành thạo

Biến cách của привы́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпривы́чныйпривы́чноепривы́чнаяпривы́чные
Sinh cáchпривы́чногопривы́чногопривы́чнойпривы́чных
Tặng cáchпривы́чномупривы́чномупривы́чнойпривы́чным
Đối cáchпривы́чный / привы́чногопривы́чноепривы́чнуюпривы́чные / привы́чных
Công cụ cáchпривы́чнымпривы́чнымпривы́чнойпривы́чными
Giới cáchпривы́чномпривы́чномпривы́чнойпривы́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của привы́чный

So sánh hơnпривы́чнее
So sánh nhấtпривы́чнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với привы́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của привы́чный

Câu hỏi thường gặp

привычный nghĩa là gì?

привычный (tính từ) nghĩa là thành thói quen, thành tập quán, quen thuộc.

привычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привы́чный (phiên âm Latinh privýčnyj, IPA [prʲɪˈvɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.