непривя́занный
Dấu sắc trên непривя́занный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непривя́занный nghĩa là rộng.
Nghĩa của непривя́занный
Tính từ
- Rộng.
Biến cách của непривя́занный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непривя́занный | непривя́занное | непривя́занная | непривя́занные |
| Sinh cách | непривя́занного | непривя́занного | непривя́занной | непривя́занных |
| Tặng cách | непривя́занному | непривя́занному | непривя́занной | непривя́занным |
| Đối cách | непривя́занный / непривя́занного | непривя́занное | непривя́занную | непривя́занные / непривя́занных |
| Công cụ cách | непривя́занным | непривя́занным | непривя́занной | непривя́занными |
| Giới cách | непривя́занном | непривя́занном | непривя́занной | непривя́занных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непривя́занный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
непривязанный nghĩa là gì?
непривязанный (tính từ) nghĩa là rộng.
непривязанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непривя́занный (phiên âm Latinh neprivjázannyj, IPA [nʲɪprʲɪˈvʲazən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.