TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привязанный

privjazannyj giọng máy của trình duyệt

привязанный nghĩa là quyến luyến, gắn bó.

Nghĩa của привязанный

Tính từ

  1. Quyến luyến, gắn bó, chung thủy, chung tình, trung thành.
    • быть привя́занным к кому́-л.quyến luyến (gắn bó, chung thủy, chung tình) với ai

Câu ví dụ với привязанный

  • Привязанный буйвол завидует пасущемуся. Trâu buộc ghét trâu ăn.Tatoeba #4173474

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

привязанный nghĩa là gì?

привязанный (tính từ) nghĩa là quyến luyến, gắn bó.

привязанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привязанный (phiên âm Latinh privjazannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.