привязанный
privjazannyj
giọng máy của trình duyệt
привязанный nghĩa là quyến luyến, gắn bó.
Nghĩa của привязанный
Tính từ
- Quyến luyến, gắn bó, chung thủy, chung tình, trung thành.
- быть привя́занным к кому́-л.quyến luyến (gắn bó, chung thủy, chung tình) với ai
Câu ví dụ với привязанный
- Привязанный буйвол завидует пасущемуся. Trâu buộc ghét trâu ăn.Tatoeba #4173474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
привязанный nghĩa là gì?
привязанный (tính từ) nghĩa là quyến luyến, gắn bó.
привязанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привязанный (phiên âm Latinh privjazannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.