TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непри́знанный

nepríznannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непри́знанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непри́знанный nghĩa là không được công nhận, chưa được công nhận.

Nghĩa của непри́знанный

Tính từ

  1. Không được công nhận (thừa nhận), chưa được công nhận (thừa nhận).

Biến cách của непри́знанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепри́знанныйнепри́знанноенепри́знаннаянепри́знанные
Sinh cáchнепри́знанногонепри́знанногонепри́знаннойнепри́знанных
Tặng cáchнепри́знанномунепри́знанномунепри́знаннойнепри́знанным
Đối cáchнепри́знанныйнепри́знанноенепри́знаннуюнепри́знанные
Công cụ cáchнепри́знаннымнепри́знаннымнепри́знаннойнепри́знанными
Giới cáchнепри́знанномнепри́знанномнепри́знаннойнепри́знанных
Dạng ngắnнепри́знаннепри́знаннонепри́знаннанепри́знанны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непризнанный nghĩa là gì?

непризнанный (tính từ) nghĩa là không được công nhận, chưa được công nhận.

непризнанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непри́знанный (phiên âm Latinh nepríznannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.