непри́знанный
Dấu sắc trên непри́знанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непри́знанный nghĩa là không được công nhận, chưa được công nhận.
Nghĩa của непри́знанный
Tính từ
- Không được công nhận (thừa nhận), chưa được công nhận (thừa nhận).
Biến cách của непри́знанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непри́знанный | непри́знанное | непри́знанная | непри́знанные |
| Sinh cách | непри́знанного | непри́знанного | непри́знанной | непри́знанных |
| Tặng cách | непри́знанному | непри́знанному | непри́знанной | непри́знанным |
| Đối cách | непри́знанный | непри́знанное | непри́знанную | непри́знанные |
| Công cụ cách | непри́знанным | непри́знанным | непри́знанной | непри́знанными |
| Giới cách | непри́знанном | непри́знанном | непри́знанной | непри́знанных |
| Dạng ngắn | непри́знан | непри́знанно | непри́знанна | непри́знанны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непризнанный nghĩa là gì?
непризнанный (tính từ) nghĩa là không được công nhận, chưa được công nhận.
непризнанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непри́знанный (phiên âm Latinh nepríznannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.