неприкоснове́нный
Dấu sắc trên неприкоснове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприкоснове́нный nghĩa là bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm, không được đụng đến.
Nghĩa của неприкоснове́нный
Tính từ
- Bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm, được pháp luật đặc biệt bảo hộ.
- неприкоснове́нное лицо́nhân vật bất khả xâm phạm (không thể xâm phạm)
- о капитале и т. п. Bất khả xâm phạm, không được đụng đến.
- неприкосновенный запа́сdự trữ bất khả xâm phạm (không được đụng đến, tuyệt đối)
Biến cách của неприкоснове́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприкоснове́нный | неприкоснове́нное | неприкоснове́нная | неприкоснове́нные |
| Sinh cách | неприкоснове́нного | неприкоснове́нного | неприкоснове́нной | неприкоснове́нных |
| Tặng cách | неприкоснове́нному | неприкоснове́нному | неприкоснове́нной | неприкоснове́нным |
| Đối cách | неприкоснове́нный / неприкоснове́нного | неприкоснове́нное | неприкоснове́нную | неприкоснове́нные / неприкоснове́нных |
| Công cụ cách | неприкоснове́нным | неприкоснове́нным | неприкоснове́нной | неприкоснове́нными |
| Giới cách | неприкоснове́нном | неприкоснове́нном | неприкоснове́нной | неприкоснове́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неприкосновенный nghĩa là gì?
неприкосновенный (tính từ) nghĩa là bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm, không được đụng đến.
неприкосновенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприкоснове́нный (phiên âm Latinh neprikosnovénnyj, IPA [nʲɪprʲɪkəsnɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.