неприкреплённый
neprikrepljónnyj[nʲɪprʲɪkrʲɪˈplʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
неприкреплённый nghĩa là rộng.
Nghĩa của неприкреплённый
Tính từ
- Rộng.
Biến cách của неприкреплённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприкреплённый | неприкреплённое | неприкреплённая | неприкреплённые |
| Sinh cách | неприкреплённого | неприкреплённого | неприкреплённой | неприкреплённых |
| Tặng cách | неприкреплённому | неприкреплённому | неприкреплённой | неприкреплённым |
| Đối cách | неприкреплённый / неприкреплённого | неприкреплённое | неприкреплённую | неприкреплённые / неприкреплённых |
| Công cụ cách | неприкреплённым | неприкреплённым | неприкреплённой | неприкреплёнными |
| Giới cách | неприкреплённом | неприкреплённом | неприкреплённой | неприкреплённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неприкреплённый nghĩa là gì?
неприкреплённый (tính từ) nghĩa là rộng.
неприкреплённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприкреплённый (phiên âm Latinh neprikrepljónnyj, IPA [nʲɪprʲɪkrʲɪˈplʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.