TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неприкреплённый

neprikrepljónnyj[nʲɪprʲɪkrʲɪˈplʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

неприкреплённый nghĩa là rộng.

Nghĩa của неприкреплённый

Tính từ

  1. Rộng.

Biến cách của неприкреплённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеприкреплённыйнеприкреплённоенеприкреплённаянеприкреплённые
Sinh cáchнеприкреплённогонеприкреплённогонеприкреплённойнеприкреплённых
Tặng cáchнеприкреплённомунеприкреплённомунеприкреплённойнеприкреплённым
Đối cáchнеприкреплённый / неприкреплённогонеприкреплённоенеприкреплённуюнеприкреплённые / неприкреплённых
Công cụ cáchнеприкреплённымнеприкреплённымнеприкреплённойнеприкреплёнными
Giới cáchнеприкреплённомнеприкреплённомнеприкреплённойнеприкреплённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неприкреплённый nghĩa là gì?

неприкреплённый (tính từ) nghĩa là rộng.

неприкреплённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неприкреплённый (phiên âm Latinh neprikrepljónnyj, IPA [nʲɪprʲɪkrʲɪˈplʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.