TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непринуждённость

giống cáibất động vật
neprinuždjónnostʹ[nʲɪprʲɪnʊʐˈdʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

непринуждённость nghĩa là tự nhiên, thoải mái.

Nghĩa của непринуждённость

Danh từ

  1. [Sự, tính] tự nhiên, thoải mái; (простота) [sự, tính] giản dị, xuề xòa.
    • непринуждённость обстано́вкиbẫu không khí tự nhiên, [sự] tự nhiên của bầu không khí

Biến cách của непринуждённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?непринуждённостьнепринуждённости
Sinh cách кого? чего?непринуждённостинепринуждённостей
Tặng cách кому? чему?непринуждённостинепринуждённостям
Đối cách кого? что?непринуждённостьнепринуждённости
Công cụ cách кем? чем?непринуждённостьюнепринуждённостями
Giới cách о ком? о чём?непринуждённостинепринуждённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của непринуждённость

Câu hỏi thường gặp

непринуждённость nghĩa là gì?

непринуждённость (danh từ) nghĩa là tự nhiên, thoải mái.

непринуждённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непринуждённость (phiên âm Latinh neprinuždjónnostʹ, IPA [nʲɪprʲɪnʊʐˈdʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.