непринуждённость
giống cáibất động vật
neprinuždjónnostʹ[nʲɪprʲɪnʊʐˈdʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
непринуждённость nghĩa là tự nhiên, thoải mái.
Nghĩa của непринуждённость
Danh từ
- [Sự, tính] tự nhiên, thoải mái; (простота) [sự, tính] giản dị, xuề xòa.
- непринуждённость обстано́вкиbẫu không khí tự nhiên, [sự] tự nhiên của bầu không khí
Biến cách của непринуждённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | непринуждённость | непринуждённости |
| Sinh cách кого? чего? | непринуждённости | непринуждённостей |
| Tặng cách кому? чему? | непринуждённости | непринуждённостям |
| Đối cách кого? что? | непринуждённость | непринуждённости |
| Công cụ cách кем? чем? | непринуждённостью | непринуждённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | непринуждённости | непринуждённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của непринуждённость
Câu hỏi thường gặp
непринуждённость nghĩa là gì?
непринуждённость (danh từ) nghĩa là tự nhiên, thoải mái.
непринуждённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непринуждённость (phiên âm Latinh neprinuždjónnostʹ, IPA [nʲɪprʲɪnʊʐˈdʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.