неприча́стный
Dấu sắc trên неприча́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприча́стный nghĩa là không tham gia, không tham dự.
Nghĩa của неприча́стный
Tính từ
- Không tham gia, không tham dự, không liên quan, không dính dáng, không dính líu.
Biến cách của неприча́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприча́стный | неприча́стное | неприча́стная | неприча́стные |
| Sinh cách | неприча́стного | неприча́стного | неприча́стной | неприча́стных |
| Tặng cách | неприча́стному | неприча́стному | неприча́стной | неприча́стным |
| Đối cách | неприча́стный | неприча́стное | неприча́стную | неприча́стные |
| Công cụ cách | неприча́стным | неприча́стным | неприча́стной | неприча́стными |
| Giới cách | неприча́стном | неприча́стном | неприча́стной | неприча́стных |
| Dạng ngắn | неприча́стен | неприча́стно | неприча́стна | неприча́стны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непричастный nghĩa là gì?
непричастный (tính từ) nghĩa là không tham gia, không tham dự.
непричастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприча́стный (phiên âm Latinh nepričástnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.