неприхотли́вый
Dấu sắc trên неприхотли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприхотли́вый nghĩa là ít đòi hỏi, dễ dãi, ít phải chăm sóc, dễ trồng.
Nghĩa của неприхотли́вый
Tính từ
- нетребовательный Ít đòi hỏi, dễ dãi, dễ tính.
- о растениях, животных Ít đòi hỏi ăn uống, ít phải chăm sóc, dễ trồng, dễ nuôi.
- простой, незатейливый Giản đơn, giản dị, mộc mạc.
- неприхотливый рису́нокbức vẽ giản đơn
- неприхотли́вая пи́щаthức ăn đạm bạc (thanh đạm)
Biến cách của неприхотли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприхотли́вый | неприхотли́вое | неприхотли́вая | неприхотли́вые |
| Sinh cách | неприхотли́вого | неприхотли́вого | неприхотли́вой | неприхотли́вых |
| Tặng cách | неприхотли́вому | неприхотли́вому | неприхотли́вой | неприхотли́вым |
| Đối cách | неприхотли́вый / неприхотли́вого | неприхотли́вое | неприхотли́вую | неприхотли́вые / неприхотли́вых |
| Công cụ cách | неприхотли́вым | неприхотли́вым | неприхотли́вой | неприхотли́выми |
| Giới cách | неприхотли́вом | неприхотли́вом | неприхотли́вой | неприхотли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неприхотли́вый
| So sánh hơn | неприхотли́вее |
| So sánh nhất | неприхотли́вейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неприхотли́вый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неприхотливый nghĩa là gì?
неприхотливый (tính từ) nghĩa là ít đòi hỏi, dễ dãi, ít phải chăm sóc, dễ trồng.
неприхотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприхотли́вый (phiên âm Latinh neprixotlívyj, IPA [nʲɪprʲɪxɐtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.