TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неприхотли́вый

neprixotlívyj[nʲɪprʲɪxɐtˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неприхотли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неприхотли́вый nghĩa là ít đòi hỏi, dễ dãi, ít phải chăm sóc, dễ trồng.

Nghĩa của неприхотли́вый

Tính từ

  1. нетребовательный Ít đòi hỏi, dễ dãi, dễ tính.
  2. о растениях, животных Ít đòi hỏi ăn uống, ít phải chăm sóc, dễ trồng, dễ nuôi.
  3. простой, незатейливый Giản đơn, giản dị, mộc mạc.
    • неприхотливый рису́нокbức vẽ giản đơn
    • неприхотли́вая пи́щаthức ăn đạm bạc (thanh đạm)

Biến cách của неприхотли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеприхотли́выйнеприхотли́военеприхотли́ваянеприхотли́вые
Sinh cáchнеприхотли́вогонеприхотли́вогонеприхотли́войнеприхотли́вых
Tặng cáchнеприхотли́вомунеприхотли́вомунеприхотли́войнеприхотли́вым
Đối cáchнеприхотли́вый / неприхотли́вогонеприхотли́военеприхотли́вуюнеприхотли́вые / неприхотли́вых
Công cụ cáchнеприхотли́вымнеприхотли́вымнеприхотли́войнеприхотли́выми
Giới cáchнеприхотли́вомнеприхотли́вомнеприхотли́войнеприхотли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неприхотли́вый

So sánh hơnнеприхотли́вее
So sánh nhấtнеприхотли́вейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неприхотли́вый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неприхотливый nghĩa là gì?

неприхотливый (tính từ) nghĩa là ít đòi hỏi, dễ dãi, ít phải chăm sóc, dễ trồng.

неприхотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неприхотли́вый (phiên âm Latinh neprixotlívyj, IPA [nʲɪprʲɪxɐtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.