неприя́тность
Dấu sắc trên неприя́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприя́тность nghĩa là điều khó chịu, bực mình.
Nghĩa của неприя́тность
Danh từ
- Điều khó chịu, bực mình; (огорчения) [điều] buồn bực, phiền lòng, đau buồn.
- кака́я неприя́тност!khó chịu biết bao!, bực mình biết mấy!, đau buồn xiết bao!
Biến cách của неприя́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неприя́тность | неприя́тности |
| Sinh cách кого? чего? | неприя́тности | неприя́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | неприя́тности | неприя́тностям |
| Đối cách кого? что? | неприя́тность | неприя́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | неприя́тностью | неприя́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | неприя́тности | неприя́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неприя́тность
Đồng nghĩa
Họ từ của неприя́тность
Câu ví dụ với неприя́тность
- Прости, что доставил тебе столько неприятностей. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3197318
- Простите, что доставил вам столько неприятностей. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3197324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неприятность nghĩa là gì?
неприятность (danh từ) nghĩa là điều khó chịu, bực mình.
неприятность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприя́тность (phiên âm Latinh neprijátnostʹ, IPA [nʲɪprʲɪˈjatnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.