неприя́знь
Dấu sắc trên неприя́знь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприя́знь nghĩa là ác cảm, ác ý.
Nghĩa của неприя́знь
Danh từ
- Ác cảm, ác ý, [sự] ghét bỏ, hằn học.
Biến cách của неприя́знь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неприя́знь | неприя́зни |
| Sinh cách кого? чего? | неприя́зни | неприя́зней |
| Tặng cách кому? чему? | неприя́зни | неприя́зням |
| Đối cách кого? что? | неприя́знь | неприя́зни |
| Công cụ cách кем? чем? | неприя́знью | неприя́знями |
| Giới cách о ком? о чём? | неприя́зни | неприя́знях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неприязнь nghĩa là gì?
неприязнь (danh từ) nghĩa là ác cảm, ác ý.
неприязнь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприя́знь (phiên âm Latinh neprijáznʹ, IPA [nʲɪprʲɪˈjæzʲnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.