неприя́тельский
Dấu sắc trên неприя́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприя́тельский nghĩa là quân địch, địch quân.
Nghĩa của неприя́тельский
Tính từ
- Thuộc về Quân thù, quân địch, địch quân, kẻ thù, kẻ địch, thù địch.
Biến cách của неприя́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприя́тельский | неприя́тельское | неприя́тельская | неприя́тельские |
| Sinh cách | неприя́тельского | неприя́тельского | неприя́тельской | неприя́тельских |
| Tặng cách | неприя́тельскому | неприя́тельскому | неприя́тельской | неприя́тельским |
| Đối cách | неприя́тельский | неприя́тельское | неприя́тельскую | неприя́тельские |
| Công cụ cách | неприя́тельским | неприя́тельским | неприя́тельской | неприя́тельскими |
| Giới cách | неприя́тельском | неприя́тельском | неприя́тельской | неприя́тельских |
| Dạng ngắn | *неприя́тельск | *неприя́тельско | *неприя́тельска | неприя́тельски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неприятельский nghĩa là gì?
неприятельский (tính từ) nghĩa là quân địch, địch quân.
неприятельский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприя́тельский (phiên âm Latinh neprijátelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.