TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непродукти́вный

neproduktívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непродукти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непродукти́вный nghĩa là không sinh lợi, không có lợi.

Nghĩa của непродукти́вный

Tính từ

  1. Không sinh lợi, không có lợi, ít lợi, ít hiệu quả.
    • непродуктивный трудlao động không sinh lợi (ít hiệu quả)
    • непродукти́вная тра́та вре́мениgiờ chết
  2. ngôn ngữ học Không tạo từ, không tạo ra từ mới.
    • непродукти́вные су́ффиксыnhững hậu tố không tạo từ (không tạo ra từ mới)

Biến cách của непродукти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепродукти́вныйнепродукти́вноенепродукти́внаянепродукти́вные
Sinh cáchнепродукти́вногонепродукти́вногонепродукти́внойнепродукти́вных
Tặng cáchнепродукти́вномунепродукти́вномунепродукти́внойнепродукти́вным
Đối cáchнепродукти́вныйнепродукти́вноенепродукти́внуюнепродукти́вные
Công cụ cáchнепродукти́внымнепродукти́внымнепродукти́внойнепродукти́вными
Giới cáchнепродукти́вномнепродукти́вномнепродукти́внойнепродукти́вных
Dạng ngắnнепродукти́веннепродукти́внонепродукти́внанепродукти́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непродуктивный nghĩa là gì?

непродуктивный (tính từ) nghĩa là không sinh lợi, không có lợi.

непродуктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непродукти́вный (phiên âm Latinh neproduktívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.