непродукти́вный
Dấu sắc trên непродукти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непродукти́вный nghĩa là không sinh lợi, không có lợi.
Nghĩa của непродукти́вный
Tính từ
- Không sinh lợi, không có lợi, ít lợi, ít hiệu quả.
- непродуктивный трудlao động không sinh lợi (ít hiệu quả)
- непродукти́вная тра́та вре́мениgiờ chết
- ngôn ngữ học Không tạo từ, không tạo ra từ mới.
- непродукти́вные су́ффиксыnhững hậu tố không tạo từ (không tạo ra từ mới)
Biến cách của непродукти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непродукти́вный | непродукти́вное | непродукти́вная | непродукти́вные |
| Sinh cách | непродукти́вного | непродукти́вного | непродукти́вной | непродукти́вных |
| Tặng cách | непродукти́вному | непродукти́вному | непродукти́вной | непродукти́вным |
| Đối cách | непродукти́вный | непродукти́вное | непродукти́вную | непродукти́вные |
| Công cụ cách | непродукти́вным | непродукти́вным | непродукти́вной | непродукти́вными |
| Giới cách | непродукти́вном | непродукти́вном | непродукти́вной | непродукти́вных |
| Dạng ngắn | непродукти́вен | непродукти́вно | непродукти́вна | непродукти́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непродуктивный nghĩa là gì?
непродуктивный (tính từ) nghĩa là không sinh lợi, không có lợi.
непродуктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непродукти́вный (phiên âm Latinh neproduktívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.