TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непродолжи́тельный

neprodolžítelʹnyj[nʲɪprədɐɫˈʐɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непродолжи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непродолжи́тельный nghĩa là không lâu, ngắn ngủi.

Nghĩa của непродолжи́тельный

Tính từ

  1. Không lâu, ngắn ngủi, ngắn.
    • в тече́ние непродолжи́тельного вре́мениTrong một thời gian ngắn ngủi (không lâu, ngắn)

Biến cách của непродолжи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепродолжи́тельныйнепродолжи́тельноенепродолжи́тельнаянепродолжи́тельные
Sinh cáchнепродолжи́тельногонепродолжи́тельногонепродолжи́тельнойнепродолжи́тельных
Tặng cáchнепродолжи́тельномунепродолжи́тельномунепродолжи́тельнойнепродолжи́тельным
Đối cáchнепродолжи́тельный / непродолжи́тельногонепродолжи́тельноенепродолжи́тельнуюнепродолжи́тельные / непродолжи́тельных
Công cụ cáchнепродолжи́тельнымнепродолжи́тельнымнепродолжи́тельнойнепродолжи́тельными
Giới cáchнепродолжи́тельномнепродолжи́тельномнепродолжи́тельнойнепродолжи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của непродолжи́тельный

So sánh hơn(по)непродолжи́тельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непродолжи́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

непродолжительный nghĩa là gì?

непродолжительный (tính từ) nghĩa là không lâu, ngắn ngủi.

непродолжительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непродолжи́тельный (phiên âm Latinh neprodolžítelʹnyj, IPA [nʲɪprədɐɫˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.