непрое́зжий
Dấu sắc trên непрое́зжий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непрое́зжий nghĩa là Xe cộ không qua được; (трудный для езды) khó đi, khó qua.
Nghĩa của непрое́зжий
Tính từ
- Xe cộ không qua được; (трудный для езды) khó đi, khó qua.
Biến cách của непрое́зжий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непрое́зжий | непрое́зжее | непрое́зжая | непрое́зжие |
| Sinh cách | непрое́зжего | непрое́зжего | непрое́зжей | непрое́зжих |
| Tặng cách | непрое́зжему | непрое́зжему | непрое́зжей | непрое́зжим |
| Đối cách | непрое́зжий | непрое́зжее | непрое́зжую | непрое́зжие |
| Công cụ cách | непрое́зжим | непрое́зжим | непрое́зжей | непрое́зжими |
| Giới cách | непрое́зжем | непрое́зжем | непрое́зжей | непрое́зжих |
| Dạng ngắn | *непрое́зж | *непрое́зже | *непрое́зжа | непрое́зжи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непроезжий nghĩa là gì?
непроезжий (tính từ) nghĩa là Xe cộ không qua được; (трудный для езды) khó đi, khó qua.
непроезжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непрое́зжий (phiên âm Latinh neprojézžij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.