непрозра́чный
Dấu sắc trên непрозра́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непрозра́чный nghĩa là không trong, đục ngầu.
Nghĩa của непрозра́чный
Tính từ
- Không trong, đục ngầu, vẩn đục, đục, vẩn.
Biến cách của непрозра́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непрозра́чный | непрозра́чное | непрозра́чная | непрозра́чные |
| Sinh cách | непрозра́чного | непрозра́чного | непрозра́чной | непрозра́чных |
| Tặng cách | непрозра́чному | непрозра́чному | непрозра́чной | непрозра́чным |
| Đối cách | непрозра́чный / непрозра́чного | непрозра́чное | непрозра́чную | непрозра́чные / непрозра́чных |
| Công cụ cách | непрозра́чным | непрозра́чным | непрозра́чной | непрозра́чными |
| Giới cách | непрозра́чном | непрозра́чном | непрозра́чной | непрозра́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непрозрачный nghĩa là gì?
непрозрачный (tính từ) nghĩa là không trong, đục ngầu.
непрозрачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непрозра́чный (phiên âm Latinh neprozráčnyj, IPA [nʲɪprɐzˈrat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.