производи́тельный
Dấu sắc trên производи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
производи́тельный nghĩa là có năng suất, có hiệu suất.
Nghĩa của производи́тельный
Tính từ
- Có năng suất, có hiệu suất, có hiệu quả.
- производительный трудlao động có năng suất (hiệu suất, hiệu quả)
- производи́тельные си́лы(kinh tế) lực lượng sản xuất
Biến cách của производи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | производи́тельный | производи́тельное | производи́тельная | производи́тельные |
| Sinh cách | производи́тельного | производи́тельного | производи́тельной | производи́тельных |
| Tặng cách | производи́тельному | производи́тельному | производи́тельной | производи́тельным |
| Đối cách | производи́тельный / производи́тельного | производи́тельное | производи́тельную | производи́тельные / производи́тельных |
| Công cụ cách | производи́тельным | производи́тельным | производи́тельной | производи́тельными |
| Giới cách | производи́тельном | производи́тельном | производи́тельной | производи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với производи́тельный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
производительный nghĩa là gì?
производительный (tính từ) nghĩa là có năng suất, có hiệu suất.
производительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là производи́тельный (phiên âm Latinh proizvodítelʹnyj, IPA [prəɪzvɐˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.