непроница́емый
Dấu sắc trên непроница́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непроница́емый nghĩa là không thấm được, không lọt qua được.
Nghĩa của непроница́емый
Tính từ
- Không thấm được, không lọt qua được, không xuyên qua được, kín mít; (очень тёмый) tối om, tối mịt.
- непроницаемый для воды́không thấm nước
- непроницаемый для зву́каkhông lọt âm, không thấu âm
- непроницаемый мракbóng tối dầy đặc
- nghĩa bóng скрытный Kín đáo;.
Biến cách của непроница́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непроница́емый | непроница́емое | непроница́емая | непроница́емые |
| Sinh cách | непроница́емого | непроница́емого | непроница́емой | непроница́емых |
| Tặng cách | непроница́емому | непроница́емому | непроница́емой | непроница́емым |
| Đối cách | непроница́емый / непроница́емого | непроница́емое | непроница́емую | непроница́емые / непроница́емых |
| Công cụ cách | непроница́емым | непроница́емым | непроница́емой | непроница́емыми |
| Giới cách | непроница́емом | непроница́емом | непроница́емой | непроница́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của непроница́емый
Câu hỏi thường gặp
непроницаемый nghĩa là gì?
непроницаемый (tính từ) nghĩa là không thấm được, không lọt qua được.
непроницаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непроница́емый (phiên âm Latinh nepronicájemyj, IPA [nʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.