TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непроница́емый

nepronicájemyj[nʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непроница́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непроница́емый nghĩa là không thấm được, không lọt qua được.

Nghĩa của непроница́емый

Tính từ

  1. Không thấm được, không lọt qua được, không xuyên qua được, kín mít; (очень тёмый) tối om, tối mịt.
    • непроницаемый для воды́không thấm nước
    • непроницаемый для зву́каkhông lọt âm, không thấu âm
    • непроницаемый мракbóng tối dầy đặc
  2. nghĩa bóng скрытный Kín đáo;.

Biến cách của непроница́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепроница́емыйнепроница́емоенепроница́емаянепроница́емые
Sinh cáchнепроница́емогонепроница́емогонепроница́емойнепроница́емых
Tặng cáchнепроница́емомунепроница́емомунепроница́емойнепроница́емым
Đối cáchнепроница́емый / непроница́емогонепроница́емоенепроница́емуюнепроница́емые / непроница́емых
Công cụ cáchнепроница́емымнепроница́емымнепроница́емойнепроница́емыми
Giới cáchнепроница́емомнепроница́емомнепроница́емойнепроница́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của непроница́емый

Câu hỏi thường gặp

непроницаемый nghĩa là gì?

непроницаемый (tính từ) nghĩa là không thấm được, không lọt qua được.

непроницаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непроница́емый (phiên âm Latinh nepronicájemyj, IPA [nʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.