Không có học, vô học; (невежественный) dốt nát, dốt.
Câu hỏi thường gặp
непросвещёный nghĩa là gì?
непросвещёный (tính từ) nghĩa là không có học, vô học.
непросвещёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непросвещёный (phiên âm Latinh neprosveščjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.