TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непроторённый

neprotorjónnyj giọng máy của trình duyệt

непроторённый nghĩa là chưa ai đi, chưa ai khai phá.

Nghĩa của непроторённый

Tính từ

  1. Chưa ai đi, chưa ai khai phá, chưa ai khám phá.
  2. nghĩa bóng Пойти́ по непроторённыйому пути́ — đi theo con đường chưa ai khai phá, đi theo con đường hoàn toàn mới lạ.

Biến cách của непроторённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепроторённыйнепроторённоенепроторённаянепроторённые
Sinh cáchнепроторённогонепроторённогонепроторённойнепроторённых
Tặng cáchнепроторённомунепроторённомунепроторённойнепроторённым
Đối cáchнепроторённыйнепроторённоенепроторённуюнепроторённые
Công cụ cáchнепроторённымнепроторённымнепроторённойнепроторёнными
Giới cáchнепроторённомнепроторённомнепроторённойнепроторённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непроторённый nghĩa là gì?

непроторённый (tính từ) nghĩa là chưa ai đi, chưa ai khai phá.

непроторённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непроторённый (phiên âm Latinh neprotorjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.