непроходи́мость
Dấu sắc trên непроходи́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непроходи́мость nghĩa là không đi qua được, khó vượt qua.
Nghĩa của непроходи́мость
Danh từ
- [Sự, tính] không đi qua được, khó vượt qua.
- y học [chứng, sự ] tắc, không thông, tắc nghẽn.
- непроходимость кише́чника[chứng ] tắc ruột
Biến cách của непроходи́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | непроходи́мость | непроходи́мости |
| Sinh cách кого? чего? | непроходи́мости | непроходи́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | непроходи́мости | непроходи́мостям |
| Đối cách кого? что? | непроходи́мость | непроходи́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | непроходи́мостью | непроходи́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | непроходи́мости | непроходи́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
непроходимость nghĩa là gì?
непроходимость (danh từ) nghĩa là không đi qua được, khó vượt qua.
непроходимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непроходи́мость (phiên âm Latinh neproxodímostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.