непроходи́мый
Dấu sắc trên непроходи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непроходи́мый nghĩa là không đi qua được, khó vượt qua.
Nghĩa của непроходи́мый
Tính từ
- Không đi qua được, khó vượt qua.
- непроходимый лесrừng rậm không qua được
- непроходимый дура́кthằng ngốc hết chỗ nói, cây thịt hạng nặng
- непроходимый неве́жествоdốt đặc cán mai, dốt đặc cán thuổng, dốt có chuôi, dốt đặc
- непроходи́мая глу́пость[sự] ngu ngốc hoàn toàn, thậm ngu
Biến cách của непроходи́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непроходи́мый | непроходи́мое | непроходи́мая | непроходи́мые |
| Sinh cách | непроходи́мого | непроходи́мого | непроходи́мой | непроходи́мых |
| Tặng cách | непроходи́мому | непроходи́мому | непроходи́мой | непроходи́мым |
| Đối cách | непроходи́мый / непроходи́мого | непроходи́мое | непроходи́мую | непроходи́мые / непроходи́мых |
| Công cụ cách | непроходи́мым | непроходи́мым | непроходи́мой | непроходи́мыми |
| Giới cách | непроходи́мом | непроходи́мом | непроходи́мой | непроходи́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непроходи́мый
Trái nghĩa
Họ từ của непроходи́мый
Câu hỏi thường gặp
непроходимый nghĩa là gì?
непроходимый (tính từ) nghĩa là không đi qua được, khó vượt qua.
непроходимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непроходи́мый (phiên âm Latinh neproxodímyj, IPA [nʲɪprəxɐˈdʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.