TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непроходи́мый

neproxodímyj[nʲɪprəxɐˈdʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непроходи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непроходи́мый nghĩa là không đi qua được, khó vượt qua.

Nghĩa của непроходи́мый

Tính từ

  1. Không đi qua được, khó vượt qua.
    • непроходимый лесrừng rậm không qua được
    • непроходимый дура́кthằng ngốc hết chỗ nói, cây thịt hạng nặng
    • непроходимый неве́жествоdốt đặc cán mai, dốt đặc cán thuổng, dốt có chuôi, dốt đặc
    • непроходи́мая глу́пость[sự] ngu ngốc hoàn toàn, thậm ngu

Biến cách của непроходи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепроходи́мыйнепроходи́моенепроходи́маянепроходи́мые
Sinh cáchнепроходи́могонепроходи́могонепроходи́мойнепроходи́мых
Tặng cáchнепроходи́момунепроходи́момунепроходи́мойнепроходи́мым
Đối cáchнепроходи́мый / непроходи́могонепроходи́моенепроходи́муюнепроходи́мые / непроходи́мых
Công cụ cáchнепроходи́мымнепроходи́мымнепроходи́мойнепроходи́мыми
Giới cáchнепроходи́момнепроходи́момнепроходи́мойнепроходи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непроходи́мый

Trái nghĩa

Họ từ của непроходи́мый

Câu hỏi thường gặp

непроходимый nghĩa là gì?

непроходимый (tính từ) nghĩa là không đi qua được, khó vượt qua.

непроходимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непроходи́мый (phiên âm Latinh neproxodímyj, IPA [nʲɪprəxɐˈdʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.