неравнопра́вный
Dấu sắc trên неравнопра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неравнопра́вный nghĩa là không bình quyền, bất bình quyền.
Nghĩa của неравнопра́вный
Tính từ
- Không bình quyền, bất bình quyền, không bình đẳng, bất bình đẳng.
Biến cách của неравнопра́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неравнопра́вный | неравнопра́вное | неравнопра́вная | неравнопра́вные |
| Sinh cách | неравнопра́вного | неравнопра́вного | неравнопра́вной | неравнопра́вных |
| Tặng cách | неравнопра́вному | неравнопра́вному | неравнопра́вной | неравнопра́вным |
| Đối cách | неравнопра́вный | неравнопра́вное | неравнопра́вную | неравнопра́вные |
| Công cụ cách | неравнопра́вным | неравнопра́вным | неравнопра́вной | неравнопра́вными |
| Giới cách | неравнопра́вном | неравнопра́вном | неравнопра́вной | неравнопра́вных |
| Dạng ngắn | неравнопра́вен | неравнопра́вно | неравнопра́вна | неравнопра́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неравноправный nghĩa là gì?
неравноправный (tính từ) nghĩa là không bình quyền, bất bình quyền.
неравноправный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неравнопра́вный (phiên âm Latinh neravnoprávnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.