TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неразвито́й

nerazvitój[nʲɪrəzvʲɪˈtoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неразвито́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неразвито́й nghĩa là không phát triển, kém phát triển.

Nghĩa của неразвито́й

Tính từ

  1. Không phát triển, kém phát triển; (отсталый) lạc hậu, chậm tiến; (умственно) ít hiểu biết, ít học, nhãn quan trật hẹp.

Biến cách của неразвито́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеразвито́йнеразвито́енеразвита́янеразвиты́е
Sinh cáchнеразвито́гонеразвито́гонеразвито́йнеразвиты́х
Tặng cáchнеразвито́мунеразвито́мунеразвито́йнеразвиты́м
Đối cáchнеразвито́й / неразвито́гонеразвито́енеразвиту́юнеразвиты́е / неразвиты́х
Công cụ cáchнеразвиты́мнеразвиты́мнеразвито́йнеразвиты́ми
Giới cáchнеразвито́мнеразвито́мнеразвито́йнеразвиты́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неразвито́й

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неразвитой nghĩa là gì?

неразвитой (tính từ) nghĩa là không phát triển, kém phát triển.

неразвитой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неразвито́й (phiên âm Latinh nerazvitój, IPA [nʲɪrəzvʲɪˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.