развито́й
Dấu sắc trên развито́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
развито́й nghĩa là nở nang, phát triển.
Nghĩa của развито́й
Tính từ
- физически Nở nang, phát triển.
- достгший высокого уровня Phát triển [cao].
- умственна Hiểu biết rộng, có học rộng, học rộng biết nhiều.
Biến cách của развито́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | развито́й | развито́е | развита́я | развиты́е |
| Sinh cách | развито́го | развито́го | развито́й | развиты́х |
| Tặng cách | развито́му | развито́му | развито́й | развиты́м |
| Đối cách | развито́й / развито́го | развито́е | развиту́ю | развиты́е / развиты́х |
| Công cụ cách | развиты́м | развиты́м | развито́й | развиты́ми |
| Giới cách | развито́м | развито́м | развито́й | развиты́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của развито́й
| So sánh hơn | (по)развите́е |
Câu hỏi thường gặp
развитой nghĩa là gì?
развитой (tính từ) nghĩa là nở nang, phát triển.
развитой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развито́й (phiên âm Latinh razvitój, IPA [rəzvʲɪˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.