TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развито́й

razvitój[rəzvʲɪˈtoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên развито́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

развито́й nghĩa là nở nang, phát triển.

Nghĩa của развито́й

Tính từ

  1. физически Nở nang, phát triển.
  2. достгший высокого уровня Phát triển [cao].
  3. умственна Hiểu biết rộng, có học rộng, học rộng biết nhiều.

Biến cách của развито́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразвито́йразвито́еразвита́яразвиты́е
Sinh cáchразвито́горазвито́горазвито́йразвиты́х
Tặng cáchразвито́муразвито́муразвито́йразвиты́м
Đối cáchразвито́й / развито́горазвито́еразвиту́юразвиты́е / развиты́х
Công cụ cáchразвиты́мразвиты́мразвито́йразвиты́ми
Giới cáchразвито́мразвито́мразвито́йразвиты́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của развито́й

So sánh hơn(по)развите́е

Câu hỏi thường gặp

развитой nghĩa là gì?

развитой (tính từ) nghĩa là nở nang, phát triển.

развитой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развито́й (phiên âm Latinh razvitój, IPA [rəzvʲɪˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.