неразгово́рчивость
Dấu sắc trên неразгово́рчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неразгово́рчивость nghĩa là tính ít nói, lầm lì.
Nghĩa của неразгово́рчивость
Danh từ
- Tính ít nói, lầm lì, cù mì, trầm lặng.
Biến cách của неразгово́рчивость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | неразгово́рчивость |
| Sinh cách кого? чего? | неразгово́рчивости |
| Tặng cách кому? чему? | неразгово́рчивости |
| Đối cách кого? что? | неразгово́рчивость |
| Công cụ cách кем? чем? | неразгово́рчивостью |
| Giới cách о ком? о чём? | неразгово́рчивости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неразговорчивость nghĩa là gì?
неразговорчивость (danh từ) nghĩa là tính ít nói, lầm lì.
неразговорчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неразгово́рчивость (phiên âm Latinh nerazgovórčivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.