TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неразде́льный

nerazdélʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неразде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неразде́льный nghĩa là không chia được, không thể phân chia.

Nghĩa của неразде́льный

Tính từ

  1. Không chia được, không thể phân chia, không thể chia cắt.

Biến cách của неразде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеразде́льныйнеразде́льноенеразде́льнаянеразде́льные
Sinh cáchнеразде́льногонеразде́льногонеразде́льнойнеразде́льных
Tặng cáchнеразде́льномунеразде́льномунеразде́льнойнеразде́льным
Đối cáchнеразде́льныйнеразде́льноенеразде́льнуюнеразде́льные
Công cụ cáchнеразде́льнымнеразде́льнымнеразде́льнойнеразде́льными
Giới cáchнеразде́льномнеразде́льномнеразде́льнойнеразде́льных
Dạng ngắnнеразде́леннеразде́льнонеразде́льнанеразде́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нераздельный nghĩa là gì?

нераздельный (tính từ) nghĩa là không chia được, không thể phân chia.

нераздельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неразде́льный (phiên âm Latinh nerazdélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.