неразде́льный
Dấu sắc trên неразде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неразде́льный nghĩa là không chia được, không thể phân chia.
Nghĩa của неразде́льный
Tính từ
- Không chia được, không thể phân chia, không thể chia cắt.
Biến cách của неразде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неразде́льный | неразде́льное | неразде́льная | неразде́льные |
| Sinh cách | неразде́льного | неразде́льного | неразде́льной | неразде́льных |
| Tặng cách | неразде́льному | неразде́льному | неразде́льной | неразде́льным |
| Đối cách | неразде́льный | неразде́льное | неразде́льную | неразде́льные |
| Công cụ cách | неразде́льным | неразде́льным | неразде́льной | неразде́льными |
| Giới cách | неразде́льном | неразде́льном | неразде́льной | неразде́льных |
| Dạng ngắn | неразде́лен | неразде́льно | неразде́льна | неразде́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нераздельный nghĩa là gì?
нераздельный (tính từ) nghĩa là không chia được, không thể phân chia.
нераздельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неразде́льный (phiên âm Latinh nerazdélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.